-"tobe" trong thì hiện tại với 3 dạng: am, is, are được sử dụng như sau:
.Dạng khẳng định:
I + am + tính từ/ danh từ.
He/ she/ it/ Danh từ số ít + is + tính từ/ danh từ.
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều + are + tính từ/ danh từ.
Ví dụ: I am a student
This book is very interesting.
. Dạng phủ định:
I + am not + tính từ/ danh từ.
He/ she/ it/ Danh từ số ít + is not/ isn't + tính từ/ danh từ.
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều + are not/ aren't + tính từ/ danh từ.
Ví dụ: He isn't so mean like that.
. Nghi vấn:
Am + I + tính từ/ danh từ?
Is + He/ she/ it/ Danh từ số ít +tính từ/ danh từ?
Are + We/ you/ they/ Danh từ số nhiều + tính từ/ danh từ?
Ví dụ: Am I late?
-"tobe" trong thì quá khứ với 2 dạng: was, were:
. I/ he/ she/ it/ Danh từ số ít + was + tính từ/ danh từ.
. We/ you/ they/ Danh từ số nhiều + were + tính từ/ danh từ.
-"tobe" trong thì tương lai:
. S + will + be + tính từ/ danh từ.
-"tobe" trong thì hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành và tương lai hoàn thành đều có dạng là "been"