Tìm kiếm Hình ảnh Bản đồ YouTube Tin tức Gmail Drive Lịch Thêm »
Đăng nhập
Cảm ơn bạn đã sử dụng Giải Đáp. Vào ngày 23 tháng 6 năm 2014 Giải Đáp sẽ trở thành một dịch vụ chỉ đọc. Sau ngày 23 tháng 6 năm 2014, tất cả câu hỏi đã được trả lời sẽ khả dụng cho mọi người tìm kiếm và duyệt qua nhưng không có câu hỏi, câu trả lời hoặc bất kỳ hoạt động viết nào của người dùng được chấp nhận.. Đọc câu hỏi thường gặp để biết thêm thông tin.
Giải Đáp
Nhãn hàng đầu
Khoa học và Giáo dục (39718)
Đời sống (35896)
Máy tính và Internet (31145)
Y tế & Sức khỏe (15865)
Giao lưu với Giải Đáp (15206)
Trò chơi (13501)
Văn hóa xã hội (5000)
Giải trí & Sở thích (4633)
Kinh doanh & Tài chính (4423)
Điện tử gia dụng (4291)
Các mối quan hệ (3040)
Sản phẩm của Google (2595)
Đẹp & Phong cách (2103)
Thể thao (1146)
Địa điểm (1046)
Xem tất cả
06/05/2011
bài tập thẩm định giá trị doanh nghiệp (giải giúp mình với)
Xã hội
Pháp luật
Thi cử
Kế toán
Một doanh nghiệp đang tiến hành cổ phần hóa có tài liệu sau:
I. trích bảng CĐKT ngày 31/12/N
Tài sản 1/1 31/12 Nguồn vốn 1/1 31/12
A,TSLĐ & ĐTNH
1,Tiền
2,Đầu tư dài hạn
3,Khoản phải thu
4,Hàng tồn kho
5,TSLĐ khác

B, TSCĐ& ĐTDH
1, giá trị còn lại của TSCĐ
2, Đầu tư tài chính dài hạn
3,XDCB dở dang
4, Kí quỹ, kí cược 810
100
20
165
525
-

870
790

80

-
- 1000
169
70
195
566
-

1000
900

100

-
-
A,Nợ phải trả
1,Nợ ngắn hạn


2, Nợ dài hạn


B, vốn chủ sở hữu
1, nguồn vốn quỹ
+ nguồn vốn KD
+ quỹ đầu tư ptrien
+lãi chưa phân bổ
2, nguồn kinh phí 1088
220


788


672
672
610
52
10
- 1160
310


850


850
840
610
194
36
-

Tổng 1680 2000 1680 2000

2. nguyên giá và khấu hao lũy kế từng nhóm TSCĐ tíh đến 31/12/N
Nhóm TSCĐ Nguyên giá Khấu hao lũy kế
1. Nhà cửa vật kiến trúc
2. Máy móc thiết bị
3. Phương tiện vận tải
4. Dụng cụ quản lý
5. TSCĐ khác 200
680
170
150
50 70
150
60
50
20
Cộng 1250 350

3. theo tài liệu hướng dẫn kiểm kê và đánh giá lại TSCĐ ngày 31/12/N
a. hệ số đánh giá lại TSCĐ
- nhà cửa vật kiến trúc: 0,8
- máy móc thiết bị : 0.9
- phương tiện vận tải: 0.7
- dụng cụ quản lý: 0.8
- TSCĐ khác: 0.7
b. hệ số giá trị còn lại đối với hàng hóa tồn kho là 0.9
c . các loại tài sản khác và các khoản nợ không thay đổi
4. vốn kinh doanh và lợi nhuận sau thế trong các năm gần đây
Chỉ tiêu 1 2 3 4
1. LNST
2. VKDBQ 345
1850 355
1900 375
1950 388
2000

5, tỷ suất lợi nhuận sau thế trên vốn kinh doanh bình quân của các doanh nghiệp hiện hành là 15%
Yêu cầu:
Ước tính giá trị doanh nghiệp theo phương pháp GW

Câu trả lời (1)
Sắp xếp theo: Phiếu bình chọn | Thời gian
Đăng câu trả lời đã bị tắt.
Tìm kiếm trên web của Google
Tìm kiếm hình ảnh của Google
Chọn video từ YouTube
Tìm kiếm
Nhập URL
Nhập tìm kiếm của bạn vào hộp để tìm các liên kết web.
Nhập tìm kiếm của bạn vào hộp để tìm hình ảnh.
Nhập tìm kiếm của bạn vào hộp để tìm video.
Hộp tìm kiếm không thể để trống
Dán url vào hộp dưới đây:
Không thể tải trang web
Tìm kiếm trên YouTube
Thêm liên kết video
Đã xảy ra lỗi trong khi tải câu trả lời. Vui lòng thử lại.
Một số câu trả lời đã được xóa khỏi chế độ xem của bạn
Số phiếu bầu
0
Số lượt xem
2043
Số lượt theo dõi
0
x
©2014 Google - Điều khoản - Chính sách nội dung - Bảo mật