2
bạn có chức từ seat không, mình thấy eat nghe hợp lý hơn:
- nếu là eat: các loại thịt mà mọi người thích ăn thì khác nhau ở mỗi quốc gia/ở mỗi quốc gia thì mọi người lại thích ăn những loại thịt khác nhau
- nếu là seat, thì nghe thế nào ý. theo mình biết thì không dùng vận chuyển thịt với từ seat này đâu.
seat (v) có mấy nghĩa sau:
- ( tr ) to bring to or place on a seat; cause to sit down
- ( tr ) to provide with seats
- ( tr; often passive ) to place or centre: the ministry is seated in the capital
- ( tr ) to set firmly in place
- ( tr ) to fix or install in a position of power
- (tr ) to put a seat on or in (an item of furniture, garment, etc)
- ( intr ) (of garments) to sag in the area covering the buttocks: your thin skirt has seated badly
1
bạn có chức từ seat không, mình thấy eat nghe hợp lý hơn:
- nếu là eat: các loại thịt mà mọi người thích ăn thì khác nhau ở mỗi quốc gia/ở mỗi quốc gia thì mọi người lại thích ăn những loại thịt khác nhau
- nếu là seat, thì nghe thế nào ý. theo mình biết thì không dùng vận chuyển thịt với từ seat này đâu.