Trang chủ > Câu hỏi
Câu hỏi
Bài tập kế toán doanh nghiệp, giúp em với
Tại một doanh nghiệp sản xuất, kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hoạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn, có số dư đầu kỳ tháng 05/2009 của các tài khoản như sau
TK 111 50.000.000
TK 214 200.000.000
TK 112 100.000.000
TK131 25.000.000,
chi tiết:
TK 131 X (dư nợ) : 60.000.000
TK 131 Y (dư có) : 35.000.000
TK 141 10.000.000
TK 152 150.000.000 (10.000 kg)
TK 153 5.000.000
TK 154 3.000.000
TK 211 1000.000.000
TK 331 68.000.000
Chi tiết:
TK 331 A (dư nợ): 22.000.000
TK 331 B (dư có): 90.000.000
TK 333 10.000.000
TK 334 30.000.000
TK 353 70.000.000
TK 411 900.000.000
TK 421 X

Trong tháng 05/2009, có một số các nghiệp cụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Cổ đông góp thêm vốn kinh doanh cho DN bằng 1 ô tô trị giá 900.000.000đ, bằng TGNH 100.000.000.
2. Mua 5.000 kg NVL nhập kho với đơn giá chưa thuế 16.000/kg, thuế suất thuế GTGT 10%, thanh toán tiền mặt 10.000.000, còn lại nợ người bán.
3. Chuyển khoản ứng trước cho người bán 10.000.000 (ngân hàng đã báo nợ).
4. Trích khấu hao TSCĐ sử dụng tại phân xưởng sản xuất 5.000.000.
5. Xuất CDDC sử dụng tại phân xưởng SX trị giá 1.000.000.
6. Tính lương phải trả cho: công nhân trực tiếp SX 40.000.000; nhân viên phục vụ, quản lý phân xưởng 10.000.000.
7. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định (30,5%), trong đó 22% được tính vào chi phí và 8,5% được khấu trừ vào lương người lao động.
8. Xuất kho 8.500 kg NVL với đơn giá xuất kho 15.000 đ/kg, trong đó dùng cho: SX sản phẩm 8.000 kg; dùng cho phân xưởng, không trực tiếp SX 500 kg.
9. Tiền điện phải trả chưa thuế GTGT đc phẩn bổ cho bộ phận sản xuất 3.100.000, thuế GTGT 10%.
10. Nhập kho 8.000 sản phẩm hoàn thành, biết 2.000 sản phẩm dở dang cuối kỳ trị giá 24.600.000.
11. Khách hàng X chuyển khoản thanh toán 50% số tiền nợ DN(ngân hàng đã báo có).
12. Thanh toán toàn bộ số tiền phải trả cho người lao động qua thẻ ATM.
Yêu cầu:
a. Tìm x và định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
b. Phản ánh lên tài khoản chữ T và các tài khoản liên quan đến giá thành.
c. Lập bảng cân đối kế toán cuối tháng 05/2009.
định khoản với lập bảng cân đối thì em biết làm rồi nhưng phản ánh lên sơ đồ chữ T các tài khoản có liên quan đến giá thì em pó tay, pác nào giúp em với
Thi cử | Kế toán 11/01/2011 Đăng bởi Chưa đặt tên
Câu trả lời
1 trong số 4
so do chu T cac tk lq den gia cung theo nt nhu nhung tk khac thuj ban
11/01/2011 Đăng bởi corporations
2 trong số 4
gia thi lien quan den TK 154, ban tap hop nhung TK nao lien quan den TK 154 (621,622,627) roi ve ra noi nhung TK do lai voi nhau, va tiep tuc nhung TK nao lien quan den TK 621,622,627 ban di theo thu tu tu NV1 den NV9 cho de ma ko bi sot
11/02/2011 Đăng bởi Chưa đặt tên
3 trong số 4
- no 211 900,000,000
 no 112 100,000,000
co 411    1,000,000,000
-  no 152  5.000*16000=80,000,000
  no 1331  (10%)  8,000,000
co  1111 10,000,000
co 331 78,000,000
- no 331 10,000,000
co 112 10,000,000
-no 214 5tr
co 111 5tr
-no 6273 1tr
co 153 1tr
-no 6411 4otr
no 6421 10tr
co 334 30,5tr
co 3335 (8,5%) 4,25tr
co 353 (30,5%) 15,25tr
- no 155 12otr
no 154 7,5tr
co 152 127.5tr
-no 6278 3,1tr
co 3331 (10%) 310,000d
co 334 3,41tr
-no 156 49,2tr
co 155 49,2tr
- no 112 30tr
co 30tr
-no 334 33,91tr
co 112 33,91tr

ket chuyen vao tk xac dinh ket qua 911 (no) 361,38tr ===>>> co 421 361,38tr
tk lien wan chi phi dua ve ben no 911, nguon von dua ve ben co cua 911 nho la phai tinh het rui moi chuyen tung ngiep vu  vao
-no 911 361,38
co 421  361,38=x
21/04/2011 Đăng bởi CEO
4 trong số 4
1, nợ 211: 900 (tr)
   nợ 112:100(tr)
   có 411:1000(tr)
2,nợ 152:80(tr)
  nợ 133:8(tr)
   có 111:10(tr)
   có331:78(tr)
3,có112:10(tr)
   nợ331:10(tr)
4, nợ 627:5(tr)
   có 214: 5(tr)
5, có 153:1(tr)
  nợ 627:1(tr)
6, nợ 622:40:(tr)
   nợ 627:10(tr)
   có334:50(tr)
7, nợ622:8,8(tr)
   nợ 627:2,2(tr)
   nợ 334:4,25(tr)
   có 338:15,25(tr)
8,có 152:127,5(tr)
  nợ 621:120(tr)
   nợ 627: 27,5(tr)
9, nợ 627:3,1(tr)
   nợ 133: 0,31(tr)
   có 331:3,4(tr)
11, nợ 112:30(tr)
    có131:30(tr)
12,nợ 334:75,75(tr)
    có 113:75,75(tr)
10, có 621:120(tr)
      có 622:48,8(tr)
     có627:48,8(tr)
     nợ154:217,6(tr)
nợ 155:196(tr)
có154:196(tr)
lập sơ đồ chữ t các tài khoản liên quan đến giá thành, bao gồm sơ đồ chữ t của các tà khoản
621,622,627,154
sơ đồ chữ t của tài khoản đầu 6 không có dư cuối kỳ, phát sinh tăng ghi bên nợ, phát sinh giảm ghi bên có, theo định khoản trên
sau đó kết chuyển sang 154 để tinh giá thành
15/12/2011 Đăng bởi Chưa đặt tên
Bạn cũng có thể quan tâm
Thanh lý tìa sản hạch toán thế nào??
Khoản tiền ấn định thuế hạch toán thế nào?
giúp mìn với
trong bảng cân đối số phát sinh thì số dư của tài khoản 214 được hạch toán vào bên nợ hay bên có
Nguyên lý kế toán?
Đăng nhập
Xem Giải Đáp ở: Di động | Cổ điển
©2014 Google - Chính sách bảo mật - Trợ giúp