Trang chủ > Câu hỏi
Câu hỏi
hóa học vô cơ!
có thể cho em màu của các kết tủa không?
Thi cử 12/02/2011 Đăng bởi muangau
Câu trả lời
1 trong số 6
Mình không thể nhớ hết được nhưng mình search giúp bạn một số chất như sau:
MnO2 : KẾT TỦA MÀU ĐEN
KMnO4: TINH THỂ MÀU ĐỎ TÍM
Cu(OH)2: TINH THỂ XANH DA TRỜI
Cu(OH)2.CuCO3: MÀU LỤC,
CuCl2 : TINH THỂ MÀU NÂU, DUNG DỊCH:XANH LÁ CÂY.
CuSO4: DUNG DỊCH :XANH LAM
Cu2O: ĐỎ GẠCH ,CuO: KẾT TỦA ĐEN .
Ag2O: MÀU NÂU ĐEN
AgO: MÀU ĐEN
Au2O: MÀU TÍM ,
AuCl: MÀU VÀNG,
ZnO,CdO: MÀU TRẮNG
HgO : MÀU ĐỎ - VÀNG,
HgF2,HgCl2,HgBr2: TINH THỂ KHÔNG MÀU
HgI2: MÀU ĐỎ
Zn(OH)2 ,Cd(OH)2 : MÀU TRẮNG
ZnCl2 : BỘT TRẮNG
Fe3O4 VÀ Co3O4: MÀU XANH ĐEN,
Fe2O3: MÀU ĐỎ NÂU
Co2O3: MÀU ĐEN,
FeO : MÀU ĐEN,CoO
NiO: MÀU LỤC,
Fe(OH)2 : KẾT TỦA TRẮNG XANH
Co(OH)2: MÀU HỒNG
Ni(OH)2:MÀU LỤC
Fe(OH)3: ĐỎ NÂU
Co(OH)3:MÀU NÂU
Al2O3 MÀU TRẮNG
Au2O3: MÀU NÂU ĐEN
Au(OH)3:BỘT NÂU ĐỎ
AuCl3 CHẤT TINH THỂ MÀU ĐỎ NGỌC
AgCl: KẾT TỦA TRẮNG
AgBr: KẾT TỦA MÀU VÀNG
AgI: KẾT TỦA DA CAM
AgF2: TINH THỂ MÀU NÂU.
CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS: MÀU ĐEN .
K2[HgS2]: MÀU VÀNG
GeS : MÀU ĐỎ NÂU,
GeS2: MÀU TRẮNG
SnS2: MÀU VÀNG
MnS: MÀU HỒNG
SnS: MÀU NÂU
ZnS: MÀU TRẮNG
CdS: MÀU VÀNG
Kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ.
* Kết tủa Fe(OH)2 màu trắng (hơi ngả xanh).
* Kết tủa Al(OH)3 màu trắng. ( dạng keo , tan trong NaOH )
* Kết tủa CaCO3 màu trắng.
* Kết tủa BaCO3 màu trắng.
* Kết tủa BaSO4 màu trắng.
* Kết tủa AgCl màu trắng khi đem ra ánh sáng hóa đen.
* Kết tủa PbS màu đen.
* Kết tủa AgCl màu trắng khi đem ra ánh sáng hóa đen.
* Kết tủa AgBr màu vàng nhạt khi đem ra ánh sáng hóa đen.
* Kết tủa AgI màu vàng đậm
* Kết tủa Ag2CO3 màu trắng.
* Kết tủa BaSO4 màu trắng.
* Kết tủa Cu2O màu đỏ gạch.
* Kết tủa Ag3PO4 màu vàng
_Kết tủa ko tan trong axit :
+BaSO4, AgCl : Trắng
+CuS, PbS, AgS, HgS : Đen
12/02/2011 Đăng bởi Hoàng Anh
2 trong số 6
hay quá đang cần mấy cái màu này ^^
12/02/2011 Đăng bởi Akatsuki Undercover
3 trong số 6
Bạn tải ở đây nhá mình vừa làm xong đó:
http://www.mediafire.com/?656k561eb4ewg5k
13/02/2011 Đăng bởi dokakapro
4 trong số 6
trời oi ban hoang anh lấy ở đâu ra mà lắm thế
13/02/2011 Đăng bởi hoa tuyết
5 trong số 6
Mình không thể nhớ hết được nhưng mình search giúp bạn một số chất như sau:
MnO2 : KẾT TỦA MÀU ĐEN
KMnO4: TINH THỂ MÀU ĐỎ TÍM
Cu(OH)2: TINH THỂ XANH DA TRỜI
Cu(OH)2.CuCO3: MÀU LỤC,
CuCl2 : TINH THỂ MÀU NÂU, DUNG DỊCH:XANH LÁ CÂY.
CuSO4: DUNG DỊCH :XANH LAM
Cu2O: ĐỎ GẠCH ,CuO: KẾT TỦA ĐEN .
Ag2O: MÀU NÂU ĐEN
AgO: MÀU ĐEN
Au2O: MÀU TÍM ,
AuCl: MÀU VÀNG,
ZnO,CdO: MÀU TRẮNG
HgO : MÀU ĐỎ - VÀNG,
HgF2,HgCl2,HgBr2: TINH THỂ KHÔNG MÀU
HgI2: MÀU ĐỎ
Zn(OH)2 ,Cd(OH)2 : MÀU TRẮNG
ZnCl2 : BỘT TRẮNG
Fe3O4 VÀ Co3O4: MÀU XANH ĐEN,
Fe2O3: MÀU ĐỎ NÂU
Co2O3: MÀU ĐEN,
FeO : MÀU ĐEN,CoO
NiO: MÀU LỤC,
Fe(OH)2 : KẾT TỦA TRẮNG XANH
Co(OH)2: MÀU HỒNG
Ni(OH)2:MÀU LỤC
Fe(OH)3: ĐỎ NÂU
Co(OH)3:MÀU NÂU
Al2O3 MÀU TRẮNG
Au2O3: MÀU NÂU ĐEN
Au(OH)3:BỘT NÂU ĐỎ
AuCl3 CHẤT TINH THỂ MÀU ĐỎ NGỌC
AgCl: KẾT TỦA TRẮNG
AgBr: KẾT TỦA MÀU VÀNG
AgI: KẾT TỦA DA CAM
AgF2: TINH THỂ MÀU NÂU.
CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS: MÀU ĐEN .
K2[HgS2]: MÀU VÀNG
GeS : MÀU ĐỎ NÂU,
GeS2: MÀU TRẮNG
SnS2: MÀU VÀNG
MnS: MÀU HỒNG
SnS: MÀU NÂU
ZnS: MÀU TRẮNG
CdS: MÀU VÀNG
Kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ.
* Kết tủa Fe(OH)2 màu trắng (hơi ngả xanh).
* Kết tủa Al(OH)3 màu trắng. ( dạng keo , tan trong NaOH )
* Kết tủa CaCO3 màu trắng.
* Kết tủa BaCO3 màu trắng.
* Kết tủa BaSO4 màu trắng.
* Kết tủa AgCl màu trắng khi đem ra ánh sáng hóa đen.
* Kết tủa PbS màu đen.
* Kết tủa AgCl màu trắng khi đem ra ánh sáng hóa đen.
* Kết tủa AgBr màu vàng nhạt khi đem ra ánh sáng hóa đen.
* Kết tủa AgI màu vàng đậm
* Kết tủa Ag2CO3 màu trắng.
* Kết tủa BaSO4 màu trắng.
* Kết tủa Cu2O màu đỏ gạch.
* Kết tủa Ag3PO4 màu vàng
_Kết tủa ko tan trong axit :
+BaSO4, AgCl : Trắng
+CuS, PbS, AgS, HgS : Đen
13/02/2011 Đăng bởi Không có tên
6 trong số 6
Kim loại kiềm và kiềm thổ
1. KMnO4: tinh thể màu đỏ tím.
2. K2MnO4: lục thẫm
3. NaCl: không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl2 và CaCl2
4. Ca(OH)2: ít tan kết tủa trắng
5. CaC2O4 : trắng
Nhôm
6. Al2O3: màu trắng
7. AlCl3: dung dịch ko mà, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì lẫn FeCl3
8. Al(OH)3: kết tủa trắng
9. Al2(SO4)3: màu trắng.
Sắt
10. Fe: màu trắng xám
11. FeS: màu đen
12. Fe(OH)2: kết tủa trắng xanh
13. Fe(OH)3: nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ
14. FeCl2: dung dịch lục nhạt
15. Fe3O4(rắn): màu nâu đen
16. FeCl3: dung dịch vàng nâu
17. Fe2O3: đỏ
18. FeO : đen.
19. FeSO4.7H2O: xanh lục.
20. Fe(SCN)3: đỏ máu
Đồng
21. Cu: màu đỏ
22. Cu(NO3)2: dung dịch xanh lam
23. CuCl2: tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây
24. CuSO4: tinh thể khan màu trắng,  tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam
25. Cu2O: đỏ gạch.
26. Cu(OH)2 kết tủa xanh lơ (xanh da trời)
27. CuO: màu đen
28. Phức của Cu2+: luôn màu xanh.
Mangan
29. MnCl2 : dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt.
30. MnO2 : kết tủa màu đen.
31. Mn(OH)4: nâu
Kẽm
32. ZnCl2 : bột trắng
33. Zn3P2: tinh thể nâu xám
34. ZnSO4: dung dịch không màu
Crom
35. Cr2O3 : đỏ sẫm.
36. CrCl2 : lục sẫm.
37. K2Cr2O7: đỏ da cam.
38. K2CrO4: vàng cam
Bạc
39. Ag3PO4: kết tủa vàng
40. AgCl: trắng.
41. Ag2CrO4: đỏ gạch
42. As2S3, As2S5 : vàng
43. Mg(OH)2 : kết tủa màu trắng
44. B12C3 (bo cacbua): màu đen.
45. Ga(OH)3, GaOOH: kết tủa nhày, màu trắng
46 .GaI3 : màu vàng
47. InI3: màu vàng
48. In(OH)3: kết tủa nhày, màu trắng.
49. Tl(OH)3, TlOOH: kết tủa nhày, màu hung đỏ
50. TlI3: màu đen
51. Tl2O: bột màu đen
52. TlOH: dạng tinh thể màu vàng
53. PbI2 : vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng
54. Au2O3: nâu đen.
55. Hg2I2 ; vàng lục
56. Hg2CrO4 : đỏ
57. P2O5(rắn): màu trắng
60. Kết tủa trinitrat toluen màu vàng.
61. Kết tủa trinitrat phenol màu trắng.
13/02/2011 Đăng bởi Bùi Văn Thu - KTMT05
Bạn cũng có thể quan tâm
HÓA HỌC. GIÚP VỚI!!!
BÀI TẬP HÓA HỌC 9 BÀI 26 Clo
Hóa học
mua chất hóa học ở đâu?
Giải giúp mình bài Hóa học !
Đăng nhập
Xem Giải Đáp ở: Di động | Cổ điển
©2014 Google - Chính sách bảo mật - Trợ giúp